Ngày bắt đầu trả cổ tức bằng tiền mặt cuối năm cho năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2026:
Thứ Hai, ngày 29 tháng 6 năm 2026
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu phổ thông
| Tạm thời | Cuối năm | ||
|---|---|---|---|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2027 | ¥96 (Dự báo)
|
Tạm thời
¥48 (Dự báo)
|
Cuối năm
¥48 (Dự báo)
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2026 | ¥86
|
Tạm thời
¥35
|
Cuối năm
¥51
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2025 | ¥64
|
Tạm thời
¥25
|
Cuối năm
¥39
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2024 | ¥41
|
Tạm thời
¥20.5
|
Cuối năm
¥20.5
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2023 | ¥32
|
Tạm thời
¥16
|
Cuối năm
¥16
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2022 | ¥28
|
Tạm thời
¥13.5
|
Cuối năm
¥14.5
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2021 | ¥25
|
Tạm thời
¥12.5
|
Cuối năm
¥12.5
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2020 | ¥25
|
Tạm thời
¥12.5
|
Cuối năm
¥12.5
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2019 | ¥22
|
Tạm thời
¥11
|
Cuối năm
¥11
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2018 | ¥19
|
Tạm thời
¥9
|
Cuối năm
¥10
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2017 | ¥18
|
Tạm thời
¥9
|
Cuối năm
¥9
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2016 | ¥18
|
Tạm thời
¥9
|
Cuối năm
¥9
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2015 | ¥18
|
Tạm thời
¥9
|
Cuối năm
¥9
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2014 | ¥16
|
Tạm thời
¥7
|
Cuối năm
¥9
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2013 | ¥13
|
Tạm thời
¥6
|
Cuối năm
¥7
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2012 | ¥12
|
Tạm thời
¥6
|
Cuối năm
¥6
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2011 | ¥12
|
Tạm thời
¥6
|
Cuối năm
¥6
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2010 | ¥12
|
Tạm thời
¥6
|
Cuối năm
¥6
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2009 | ¥12
|
Tạm thời
¥7
|
Cuối năm
¥5
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2008 | ¥14
|
Tạm thời
¥7
|
Cuối năm
¥7
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2007(ghi chú1) | ¥11,000
|
Tạm thời
¥5,000
|
Cuối năm
¥6,000
|
| Năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2006(ghi chú1) | ¥7,000(ghi chú2)
|
Tạm thời
¥3,000(ghi chú2)
|
Cuối năm
¥4,000
|
(note1) Cổ tức trên mỗi cổ phiếu trước khi chia cổ phiếu phổ thông (1 cổ phiếu thành 1000 cổ phiếu) có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2007
(note2) Cổ tức tạm thời cho năm tính đến tháng 3 năm 2006 thuộc về Tập đoàn tài chính Mitsubishi Tokyo trước đây

